Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề kiểm tra tiếng Anh giữa kỳ 1 năm 2016-2017

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Trọng Luật (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:25' 30-10-2016
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    Dinh Hai Primary School
    WRITTEN TEST
    
    Full name:…………………………
    Class: 3
    
    
    
    Question 1: Listen and number (2 points)
    
    
    
    
    
     b. c. d.
    Question 2: Listen and write. (1point)
    1. I’m ________ years old.
    2. I’m ________ years old.
    3. I’m ________ years old.
    4. I’m ________ years old.
    Question 3: Circle the correct answer (1 point)
    1. Hello, my ………………… is Linda.
    A. name B. is C. I am
    2. What is ………………. name?
    A. you B. my C. your
    3. How do you …………………. your name?
    A. what B. is C. spell
    4. …………………. that Phong? - Yes, it is
    A. Who B. is C. are
    Question 4: Read and match (nối
    A
    B
    
    1. Hello. I’m Mai
    a. My name’s Linda
    
    2. What’s your name?
    b. My name’s Quan. Nice to meet you too.
    
    3. My name’s Linda. Nice to meet you.
    c. It’s Miss Hien
    
    4. Who’s that?
    e. Hi, Mai. I’m Peter.
    
    
    Answers: 1 - ……., 2 - ………, 3 - ………, 4 - ……..…


    Question 5: Reoder the words to make a meaningful sentences.
    ( xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)
    1. too/ Nice/ meet/ to/ you.
    - ……………………………………………………………………………
    2. thank / I / you. / am / fine / ,
    - ……………………………………………………………………………
    3. that / Nam / Is / ?
    - ……………………………………………………………………………
    4. friends/ they/ Are/ your/?
    - ……………………………………………………………………………
    Question 6: Write about you (Trả lời câu hỏi về bản thân)
    1. How are you?
    - ……………………………………………………………………………
    2. What’s your name?
    - ……………………………………………………………………………
    3. How do you spell your name?
    - ……………………………………………………………………………
    4. How old are you?
    - ……………………………………………………………………………
    5. Who is that?
    - ……………………………………………………………………………


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tra từ điển

    Nhúng mã HTML