Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bài tập tiếng Anh 6-Unit 3 (A)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Trọng Luật (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:59' 26-01-2016
    Dung lượng: 130.0 KB
    Số lượt tải: 91
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày 01/8/2014
    Họ và tên: _________________
    I. Hãy tìm từ thích hợp cho mỗi hình sau.


    ________ ________ _______ _________ _______ ______ ______




    ________ ________ _______ _________ _______ ______ ______

    II. Viết dạng số nhiều của các từ sau đây.
    Số ít
    Số nhiều
    Số ít
    Số nhiều
    
    a book
    a window
    a pen
    a house
    a box
    a class
    
    a lamp
    a wife
    a family
    a doctor
    a person
    a radio
    
    
    
    III. Đặt câu hỏi và trả lời về số lượng các đồ vật trong phòng học của em.
    1. desk ____________________________________________
    ___________________________
    2. television ____________________________________________
    ___________________________
    3. bench ____________________________________________
    ___________________________
    4. board ____________________________________________
    ___________________________
    5. window ____________________________________________
    ___________________________
    IV. Trả lời các câu hỏi sau , dùng từ gợi ý:
    1. How do you spell your name?
    ____________________________________________
    2. How many people are there in your family? (4)
    ____________________________________________
    3. Where do you live?
    ____________________________________________
    4. What does your mother do?
    ____________________________________________
    5. What are those? ( houses)
    ____________________________________________
    6. How old is your father?
    ____________________________________________
    7. Who is that? (my brother)
    ____________________________________________
    8. How are you?
    ____________________________________________
    IV.Trả lời các câu hỏi sau
    Is Lan a student? ______________________
    Is that your father? ______________________
    Are those your pens? ______________________
    Is the children in the school? ______________________
    Is there a book in the bag? ______________________
    Are there any flowers? ______________________
    Is your pen new? ______________________
    Are you tall? ______________________
    Is your mother beautiful? ______________________
    Are these your toys? ______________________
    VI. Tìm từ có cách phát âm khác.
    Hi nine fine this
    room school no two
    they A eraser lamp
    thank this that those
    She he ten these
     
    Gửi ý kiến

    Tra từ điển

    Nhúng mã HTML